|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MÁY GIẶT – VẮT (Loại có tốc độ vắt trung bình) Công suất 7,2 Kg - 33,7 Kg• Loại máy có tốc độ vắt trung bình, chân lắp cứng • Công suất : 7,2 / 8,1 / 10,5 / 14,6 / 18,3 / 20,1 / 26 / 33,7 kg (tỷ lệ 1/9) • Lực vắt 80 - 90G • Hệ thống điều khiển biến tần – tăng tuổi thọ cho máy. • Hệ thống điều khiển Micro-20 (PS-40, Sigma -chọn thêm) • 10 chương trình giặt cơ bản, cài đặt thêm 99 chương trình. • Kết cấu bền vững với khung chữ A, giảm thiểu chấn động, cân bằng tối đa. • Ổ đỡ vòng bi với khả năng chịu lực lớn. • Nắp máy, vỏ máy và trống giặt bằng thép không rỉ. • Cửa nạp lớn thuận tiện đưa đồ giặt vào và lấy ra. • Dể dàng kiểm tra bảo trì, sửa chữa • Cấp nhiệt : điện trở nhiệt, hơi nóng | MÁY GIẶT – VẮT: SERIE HF 150 - 304 (Loại có tốc độ vắt cao) • Công suất: 16,1 Kg – 33,7 Kg • Loại trang bị giảm xốc, tốc độ vắt cao • Công suất : 16,1 kg / 20,1 kg / 26 kg / 33,7 kg • Hệ thống điều khiển biến tần – tăng tuổi thọ cho máy. • Nắp máy, vỏ máy và trống giặt bằng thép không rỉ. • Cửa nạp lớn thuận tiện đưa đồ giặt vào và lấy ra. • Dể dàng kiểm tra bảo trì, sửa chữa • Cấp nhiệt: điện trở nhiệt, nước nóng trực tiếp, hơi nóng. • Hệ thống điều khiển: Micro 20, Sigma, PS 40 | |
|
| | |